Chủ đề công tác năm 2020: "Tuổi trẻ Bình Dương Tự hào tiến bước dưới cờ Đảng" - Chào mừng kỷ niệm 90 năm Ngày thành lập Đảng Cộng Sản Việt Nam (03/02/1930 - 03/02/2020)

Trong bài viết của Rich Dental dưới đây sẽ tổng hợp những từ vựng tiếng Nhật liên quan đến răng miệng như niềng răng tiếng Nhật là gì, từ vựng khám răng ở Nhật là gì để các bạn đang học tiếng Nhật có được những thông tin bổ ích và những người muốn biết từ vựng tiếng Nhật để dễ dàng giao tiếp khi khám răng tại Nhật Bản. Cùng theo dõi nhé!

Niềng răng tiếng Nhật là gì?

Từ vựng niềng răng tiếng Nhật

1. Khí cụ chỉnh nha: Niềng răng

2.ワイヤー矯正 : Niềng răng mắc cài

3. Chỉnh ống ngậm: Niềng răng trong suốt

Từ vựng tiếng Nhật về cấu tạo răng miệng

Niềng Răng Tiếng Nhật

1, răng khôn (răng khôn)

2. Răng sữa

3. Răng vĩnh viễn

4. Yaeba (yaeba) răng khểnh

5. răng cửa (mae) răng cửa

6. Răng nanh (kenshi) răng nanh

7. Răng hàm

8. Răng giả (nếu có)

9. Răng Miso (Misoppa) răng sun

10. Lợi ích

11. Dây chằng nha chu: dây chằng nha chu

12. Xương ổ răng: Xương ổ răng

13. Men răng: Men răng

14. Ngà răng: Ngà răng

15. Tủy răng: Tủy răng

16. Xi măng: Cao răng

17. Hàm trên: Hàm trên

18. Hàm dưới: Hàm dưới

19. Má: Má

20. Lưỡi (shita): lưỡi

21. Môi: Vùng miệng

>>>>>Xem thêm từ vựng nha khoa: Niềng răng tiếng anh là gì

Từ vựng tiếng Nhật về tình trạng răng miệng

1. 反っ歯(そっぱ) răng vẩu/ răng hô

2. Mất răng (hanuke) móm do rụng răng

3. しゃくれ móm do lệch khớp hàm

4. Ranguiba hoàng mọc võng

5. Răng của tôi bị lung lay.

6. Gãy răng haore

Từ vựng tiếng Nhật các bệnh về răng

1. Răng đau (muốn chải đi): Răng răng

2. Răng cắn: Buốt răng

3. Răng gãy: Gãy răng

4. Hôi miệng: Hôi miệng

5. Đau nướu: Đầu lộc (lợi)

6. Sưng nướu: Sùng (lợi)

7. Nhổ răng: Nhổ răng

8. Nhổ răng khôn: Nhổ răng không

9. Anh muốn em đánh răng: Muốn lấy cao răng

10. Tôi muốn răng sứ: Muốn làm răng sứ

11. Tôi muốn trám lỗ răng: Muốn hàn răng sâu

12. Tôi muốn gắn thêm răng: Muốn trồng lại răng

13. Tôi muốn kiểm tra răng: Muốn kiểm tra răng

14. Tôi muốn tẩy trắng răng: Muốn tẩy trắng răng

15. Tôi muốn làm răng giả: Muốn làm răng giả

Một số câu tiếng Nhật bác sỹ thường dùng khi khám răng

Hãy mở miệng ra. Bạn hãy mở miệng ra
Làm ơn ngậm miệng lại. Bạn hãy ngậm miệng lại
Bây giờ tôi sắp nhổ răng. Bây giờ tôi sẽ bắt đầu nhổ răng
Gây tê để nó không đau Tôi sẽ tiêm thuốc tê để giảm đau nhé
Nếu đau hãy giơ tay lên. Bạn hãy giơ tay lên nếu thấy đau nhé
Hãy súc miệng/Hãy súc miệng Mời bạn súc miệng
Bạn có đau không? Bạn còn đau chỗ nào không?

Trên đây, chúng tôi đã tổng hợp các từ vựng khi khám răng ở Nhật, từ vựng niềng răng, cấu tạo về răng tiếng Nhật,..Hi vọng các bạn đã có những thông tin bổ ích để phục vụ nhu cầu học tập và khám răng ở Nhật Bản.

Cảm ơn các bạn đã theo dõi bài viết của ketrungtai.com!

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *